quang gánh

  1. d. 1. Đôi quang đòn gánh: Mang quang gánh đi quẩy gạo. 2. Quang, đòn gánh đồ vật gánh đi: Đặt quang gánh xuống nghỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quang gánh
Người nông dân gánh hai thúng lúa bằng quang gánh trên con đường làng.