quang gánh

Học thuật
Thân thiện
quang gánh

Người nông dân gánh hai thúng lúa bằng quang gánh trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đôi quang đòn gánh: Chỉ bộ dụng cụ gồm hai chiếc quang (dây hoặc móc treo) một chiếc đòn gánh (thanh tre, gỗ dài đặt trên vai) dùng để khiêng, vác đồ vật.
    • Quang, đòn gánh cùng với đồ vật đang được gánh: Chỉ toàn bộ vật dụng hàng hóa đang được một người gánh trên vai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi vẫn giữ chiếc quang gánh kỹ trong nhà kho. ( tôi vẫn cất giữ bộ đòn gánh quang trong nhà kho.)
    • Người nông dân đặt quang gánh nặng trĩu hai bên đầu đường để nghỉ ngơi. (Người nông dân đặt xuống đất bộ đòn gánh cùng gánh hàng nặnghai bên đường để nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang quang gánh": Mang theo bộ dụng cụ đòn gánh quang để sử dụng.

    • Ngày trước, các gánh hàng rong thường mang quang gánh đi khắp các ngõ phố. (Ngày trước, những người bán hàng rong thường mang bộ đòn gánh đi khắp các con phố nhỏ.)
  • "Đặt quang gánh xuống": Hành động dừng lại, đặt cả gánh hàng (bao gồm đòn gánh đồ vật) xuống đất, thường để nghỉ ngơi.

    • Đi được nửa đường, chị ấy đã phải đặt quang gánh xuống quá mệt. (Đi được nửa đường, chị ấy đã phải đặt gánh hàng xuống đất quá mệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Đòn gánh (danh từ): Thanh tre hoặc gỗ dài, dẻo, đặt lên vai để gánh đồ.
  • Quang (danh từ): Dây thừng, dây mây hoặc móc kim loại dùng để móc hai đầu đồ vật cần gánh vào hai đầu đòn gánh.
  • Gánh (động từ): Hành động dùng đòn gánh quang để vác đồ vật trên vai.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ đòn gánh: Cách gọi khác của "quang gánh" khi nhấn mạnh đến bộ dụng cụ.
  • Gánh hàng: Thường chỉ đồ vật được gánh, nhưng trong ngữ cảnh có thể bao hàm cả dụng cụ.
Thành ngữ, hình ảnh liên quan
  • "Đôi quang gánh nặng vai": Hình ảnh ẩn dụ về gánh nặng công việc, trách nhiệm hoặc cuộc sống mưu sinh.

    • Đôi quang gánh nặng vai của mẹ tôi nuôi cả gia đình qua những năm tháng khó khăn. (Gánh nặng mưu sinh trên vai mẹ tôi đã nuôi cả gia đình qua những năm tháng khó khăn.)
  • "Quang gánh theo mình": Hình ảnh tả thực hoặc biểu tượng cho nghề nghiệp, công việc lao động chân tay, di chuyển.

    • Hình ảnh những người bán hàng rong với quang gánh theo mình đã trở nên quen thuộc. (Hình ảnh những người bán hàng rong với bộ đòn gánh bên mình đã trở nên quen thuộc.)
quang gánh

Người nông dân gánh hai thúng lúa bằng quang gánh trên con đường làng.

  1. d. 1. Đôi quang đòn gánh: Mang quang gánh đi quẩy gạo. 2. Quang, đòn gánh đồ vật gánh đi: Đặt quang gánh xuống nghỉ.

Từ gần giống